thue xe 16 cho

Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ

Dịch vụ thuê xe ngày nay vô cùng linh hoạt và đa dạng với đủ chủng loại từ 4 chỗ đến 45 chỗ. Trong đó phải kể đến một loại hình thuê xe đang rất được ưa chuộng nhất là dành cho những chuyến du lịch xa. Đó chính là dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ. Nếu bạn đang quan tâm đến loại hình dịch vụ này và muốn tham khảo bảng giá cho thuê xe 16 chỗ 1 ngày thì đừng bỏ lỡ thông tin dưới đây.

Trước khi thuê xe 16 chỗ cần chuẩn bị những gì?

Khi đang có dự định thuê xe bạn có vạch ra những yêu cầu hoặc tiêu chuẩn nào cho riêng mình để quá trình thuê nhanh gọn và chính xác hơn không? Điều này là bước chuẩn bị rất cần thiết đặc biệt là với những khách hàng mới lần đầu đi thuê xe. Trước khi thuê xe hãy chuẩn bị những điều sau:

Trước khi thuê xe 16 chỗ cần chuẩn bị những gì?
Trước khi thuê xe 16 chỗ cần chuẩn bị những gì?
  • Lên kế hoạch về thời gian đi, địa điểm đến và số người dự trù cùng đi với nhau. Nên chọn loại xe dư ra 1 vài chỗ ngồi để phòng hờ trường hợp có thay đổi đột xuất xảy ra.
  • Xác định ngày và giờ sẽ nhận xe
  • Cân nhắc về lựa chọn tự lái hay thuê tài xế lái riêng.
  • Chuẩn bị những giấy tờ cần thiết để ký kết hợp đồng khi thuê xe như: hộ khẩu, chứng minh nhân dân, tài sản thế chấp với 1 số đơn vị có yêu cầu,…
  • Dự trù mức kinh phí sẽ bỏ ra cho việc thuê xe để cân đối cho hợp lý.

Với một số chuẩn bị nhỏ trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng chọn thuê xe 16 chỗ ưng ý mà không cần tốn quá nhiều sức lực . Và một lưu ý cũng cực kỳ quan trọng khi đi thuê xe đó chính là muốn sử dụng dịch vụ thuê xe tốt phải chọn địa chỉ uy tín chất lượng. Không ở đâu xa, tại TP.HCM bạn có thể chọn đặt xe ngay tại nhà ở dịch vụ thuê xe du lịch 6789 mà chẳng hề mất quá nhiều công sức.

Cam kết chất lượng dịch vụ thuê xe 16 chỗ ở thuê xe du lịch 6789

Đến với thuê xe du lịch 6789 khách hàng được quyền an tâm về cả chất lượng xe lẫn dịch vụ đi kèm:

  • Đội ngũ xe đời mới được đầu tư mở rộng liên tục. Sẵn sàng đáp ứng nhu cầu sử dụng xe của nhiều khách hàng cùng lúc
  • Xe 16 chỗ tại thuê xe du lịch 6789 nội thất còn mới, vệ sinh sạch sẽ, máy móc chạy êm. Làm giảm hẳn tình trạng say xe khi đi đường dài.
  • Xe khi đem ra sử dụng có đầy đủ giấy tờ
  • Nhân viên tư vấn được đào tạo chuyên nghiệp, báo giá nhanh chóng chính xác
  • Đội ngũ tài xế tuyển chọn kỹ lưỡng, có nhiều năm kinh nghiệm lái xe để đảm bảo an toàn cho khách hàng.

>>>>> Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ 1 ngày

Ngoài ra mọi thông tin liên hệ, tính minh bạch, bảng giá cho thuê xe 16 chỗ,…đều được công bố rõ ràng trên website để khách hàng yên tâm xem xét và cân nhắc lựa chọn. Khách hàng muốn dự trù mức chi phí có thể nhanh chóng tham khảo bảng giá cho thuê xe 16 chỗ ngay bên dưới.

Chi tiết bảng giá cho thuê xe 16 chỗ trong 1 ngày

Thuê xe du lịch 6789 mong muốn quý khách hàng có một chuyến đi thoải mái mà chẳng cần lo lắng gánh nặng chi phí quá lớn. Vậy nên giá đưa ra là sát nhất thị trường thuê xe tphcm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng không hề thua kém. Khách hàng muốn đến địa điểm nào, hãy đánh tên tỉnh thành vào ô tìm để xem giá cụ thể nhé!

Chi tiết bảng giá cho thuê xe 16 chỗ trong 1 ngày
Chi tiết bảng giá cho thuê xe 16 chỗ trong 1 ngày

Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ

STTĐịa điểmThời gianKmXe 16 chỗ
IHồ Chí Minh
1Sân Bay1 ngày10600,001
2City tour (4tiếng/50km)1 ngày501,100,001
3City tour
(8tiếng/100km)
1 ngày1001,400,001
4Củ Chi1 ngày1001,400,001
5Cần Giờ1 ngày1301,500,001
IIBình Dương
1Dĩ An1 ngày501,500,001
2Khu du lịch Thủy Châu1 ngày501,500,001
3TP Thủ Dầu 11 ngày801,500,001
4KCN VSIP 1 và 21 ngày801,500,001
5TP mới Bình Dương1 ngày801,500,001
6Khu du lịch Đại Nam1 ngày801,500,001
7Tân Uyên1 ngày1001,600,001
8Bến Cát1 ngày1001,600,001
9Phú Giáo1 ngày1301,700,001
10Bàu Bàng1 ngày1301,700,001
11Dầu Tiếng1 ngày1701,800,001
IIIBình Phước
1Chơn Thành1 ngày2001,900,001
2Đồng Xoài1 ngày2001,900,001
3Bình Long1 ngày2502,300,001
4Lộc Ninh1 ngày2602,300,001
5Bù Đăng1 ngày3002,500,001
6Phước Long1 ngày3002,500,001
7Bù Đốp1 ngày3502,600,001
8Bù Gia Mập1 ngày4002,800,001
IVTây Ninh
1Trảng Bàng1 ngày1001,400,001
2cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501,600,001
3Gò Dầu1 ngày1501,600,001
4TP Tây Ninh1 ngày2001,700,001
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2001,700,001
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2001,700,001
7chùa Gò Kén1 ngày2001,700,001
8Dương Minh Châu1 ngày2001,700,001
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2201,700,001
10Núi Bà Đen1 ngày2201,700,001
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2502,000,001
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2602,100,001
VĐồng Nai
1Biên Hòa1 ngày601,400,001
2Nhơn Trạch1 ngày701,400,001
3Làng Tre Việt
1 ngày751,400,001
4Long Thành1 ngày801,500,001
5Trảng Bom1 ngày801,500,001
6Trị An1 ngày1201,600,001
7Long Khánh1 ngày1501,700,001
8Thống Nhất1 ngày1701,700,001
9Cẩm Mỹ
1 ngày1801,700,001
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2202,100,001
11Xuân Lộc 1 ngày2202,100,001
12Định Quán1 ngày2202,100,001
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2602,200,001
14Nam Cát Tiên1 ngày3002,300,001
VIVũng Tàu
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1001,500,001
2Tân Thành 1 ngày1301,600,001
3Bà Rịa1 ngày1701,700,001
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2201,900,001
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2201,900,001
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2201,900,001
7Hồ Tràm1 ngày2501,900,001
8Hồ Cốc1 ngày2501,900,001
9Bình Châu1 ngày2802,300,001
10Xuyên Mộc1 ngày2802,300,001
VIILong An
1Bến Lứt1 ngày601,400,001
2Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801,400,001
3Tân An1 ngày1001,400,001
4Đức Huệ1 ngày1201,400,001
5Tân Thạnh1 ngày2001,800,001
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2402,000,001
7Vĩnh Hưng1 ngày2802,100,001
VIIIĐồng Tháp
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401,900,001
2Nha Mân1 ngày2802,100,001
3Sa Đéc1 ngày2902,100,001
4Cao Lãnh1 ngày3002,200,001
5Thanh Bình1 ngày3202,200,001
6Tam Nông1 ngày3502,200,001
7Hồng Ngự1 ngày4402,900,001
IXTiền Giang
1Gò Công1 ngày1501,600,001
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1501,600,001
3Châu Thành1 ngày1601,600,001
4Chợ Gạo1 ngày1601,600,001
5Cai Lậy1 ngày1901,700,001
6Cái Bè1 ngày2201,900,001
7Mỹ Thuận1 ngày2502,100,001
XBến Tre
1Cồn Phụng1 ngày1601,700,001
2Châu Thành1 ngày1601,700,001
3TP Bến Tre1 ngày1801,700,001
4Giồng Tôm1 ngày2201,900,001
5Mỏ Cày Nam1 ngày2201,900,001
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2201,900,001
7Bình Đại1 ngày2502,100,001
8Ba Tri1 ngày2502,100,001
9Thạch Phú1 ngày2802,300,001
XIAn Giang
1Long Xuyên1 ngày3802,600,001
2Chợ Mới1 ngày4002,600,001
3Tân Châu1 ngày4202,700,001
4Tri Tôn1 ngày5002,900,001
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày500
2,900,001
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5503,500,001
XIICần Thơ
1TP Cần Thơ1 ngày3502,600,001
2Ô Môn1 ngày3802,700,001
3Thốt Nốt1 ngày4402,800,001
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4502,900,001
5Cờ Đỏ1 ngày4502,900,001
XIIIVĩnh Long
1TP Vĩnh Long1 ngày2602,000,001
2Tam Bình1 ngày3002,100,001
3Mang Thít1 ngày3002,100,001
4Vũng Liêm1 ngày3002,100,001
5Trà Ôn1 ngày3602,400,001
XIVTrà Vinh
1Càng Long1 ngày2602,200,001
2TP Trà Vinh1 ngày2802,400,001
3Tiểu Cần1 ngày3202,500,001
4Trà Cú1 ngày3502,500,001
5Duyên Hải1 ngày3802,700,001
XVKiên Giang
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4503,100,001
2TP Rạch Giá1 ngày5003,300,001
3Rạch Sỏi1 ngày5203,300,001
4Hòn Đất1 ngày5503,500,001
5U Minh Thượng1 ngày6004,100,001
6Hà Tiên1 ngày6504,100,001
XVIHậu Giang
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802,800,001
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4002,800,001
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002,800,001
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4202,900,001
5Long Mỹ1 ngày4502,900,001
XVIISóc Trăng
1TP Sóc Trăng1 ngày4402,600,001
2Long Phú1 ngày4602,900,001
3Thạnh Trị1 ngày5303,300,001
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5403,300,001
XVIIIBạc Liêu
1TP Bạc Liêu1 ngày5503,100,001
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6003,500,001
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6803,700,001
XIXCà Mau
1TP Cà Mau1 ngày6203,900,001
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7004,900,001
3Nam Căn 1 ngày7504,900,001
4Mũi Cà Mau1 ngày8005,300,001
XXKhánh Hòa
1Cam Ranh1 ngày7604,600,001
2Đảo Bình Ba1 ngày7604,600,001
3Đảo Bình Hưng1 ngày7604,600,001
4Nha Trang 1 ngày8605,300,001
5Ninh Hòa1 ngày9005,800,001
XXINinh Thuận
1Phan Rang1 ngày6603,900,001
2Tháp Chàm1 ngày6603,900,001
3Núi Chúa1 ngày7204,400,001
XXIIBình Thuận
1Hàm Tân1 ngày2602,400,001
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2802,400,001
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2802,400,001
4Lagi1 ngày3002,400,001
5Dinh Thầy Thím1 ngày3402,500,001
6Tà Cú1 ngày3602,500,001
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602,500,001
8TP Phan Thiết1 ngày4002,700,001
9Hòn Rơm1 ngày4202,900,001
10Mũi Né1 ngày4202,900,001
11Cổ Trạch1 ngày5503,900,001
XXIIIGia Lai
1TP Pleiku1 ngày10006,900,001
XXIVKon Tum1 ngày12008,000,001
XXVĐắk Lắk
1Buôn Ma Thuột1 ngày7004,100,001
2Buôn Đôn1 ngày7204,300,001
XXVILâm Đồng
1Madagui1 ngày3002,400,001
2Bảo Lộc1 ngày4002,700,001
3Di linh1 ngày4602,900,001
4Đức Trọng1 ngày5003,200,001
5Đơn Dương1 ngày5603,600,001
6Đà Lạt1 ngày6003,900,001
XXVIIĐắk Nông
1Gia Nghĩa1 ngày4503,100,001
2Đắk Nông1 ngày5003,300,001
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày200013,900,001
XXIXTP Huế1 ngày220015,900,001

Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ trên đây mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy vào loại xe, loại dịch vụ và những thời gian cao điểm. Vậy nên để biết chính xác nhất mức giá và giải đáp mọi thắc mắc chưa rõ, khách hàng hãy nhanh tay liên hệ đến thuê xe du lịch 6789 qua Hotline: 0766 02 6789 – 0766 70 6789. Chúc quý khách có một chuyến đi thuận buồm xuôi gió!

 

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.