Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ

Với sự nhỏ gọn và thiết kế đẹp mắt, những chiếc xe 4 chỗ ngày càng chiếm lấy tình cảm của khách hàng muốn thuê xe. Nhưng giá thuê dành cho những loại xe 4 chỗ này là bao nhiêu? Tất cả sẽ được công bố qua bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trong bài viết này.

Lý do nhiều khách hàng thích thuê xe 4 chỗ

Trong những dòng ô tô thì xe 4 chỗ là loại xe nhỏ với sức chứa khoảng 4-5 chỗ ngồi. Người Việt Nam khá ưa chuộng loại xe này vì có thể dễ dàng lái xe đi làm, đi chơi, đi tỉnh,…..Đặc biệt với thiết kế số chỗ ngồi phù hợp, xe 4 chỗ là một giải pháp hoàn hảo với những gia đình tiêu chuẩn từ 2 đến 5 người.

Lý do nhiều khách hàng thích thuê xe 4 chỗ
Lý do nhiều khách hàng thích thuê xe 4 chỗ

Một lý do nữa khiến nhiều người ưa chuộng loại hình thuê xe này là vì sự đa dạng từ chủng loại cho đến màu sắc. Nếu tìm đến đúng đơn vị thuê xe chất lượng có đội ngũ xe 4 chỗ tốt bạn sẽ có rất nhiều sự lựa chọn khác nhau cho mình.

Ở Việt Nam, nhiều cặp vợ chồng còn yêu thích lựa chọn xe 4 chỗ hoặc xe mui trần để làm đám cưới.

Tại TP.HCM bạn có thể dễ dàng bắt gặp hình ảnh những chiếc xe 4 chỗ lưu thông trên đường. Điều này có thể khẳng định nhu cầu sử dụng xe 4 chỗ ngày nay đang nhiều như thế nào. Tuy nhiên khi chọn thuê xe thì không phải chất lượng và bảng giá cho thuê xe 4 chỗ nào cũng giống nhau. Nếu bạn muốn chọn thuê xe 4 chỗ chất lượng, đa dạng với mức giá tốt nhất thì hãy tìm ngay đến thuê xe du lịch 6789.

Giới thiệu dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ tại thuê xe du lịch 6789

Thuê xe du lịch 6789 là đơn vị chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe từ 4 đến 45 chỗ. Mỗi dòng đều có nhiều loại và mỗi loại có nhiều chiếc với màu sắc khác nhau. Không chỉ vậy, số lượng đầu xe đang ngày càng tăng lên để phục vụ nhiều nhu cầu cùng lúc của khách hàng. Đến với thuê xe du lịch 6789 khách hàng sẽ được cam kết:

  • Sử dụng xe 4 chỗ đời mới, thiết bị hiện đại, không bị hư hỏng
  • Máy móc êm ái, giảm thiểu tình trạng say xe
  • Dễ dàng lựa chọn dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ đa dạng: thuê xe tự lái, thuê xe tháng, thuê xe ngắn hạn, thuê xe cưới,…
  • Xe luôn được bảo trì, bảo dưỡng đúng hạn
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn được đào tạo chuyên nghiệp, lịch sự, nắm bắt nhanh
  • Đội ngũ tài xế có nhiều năm kinh nghiệm, tay lái cứng, thông thạo nhiều tuyến đường. Giúp khách hàng thoải mái và yên tâm xuyên suốt cuộc hành trình.
  • Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ của thuê xe du lịch 6789 được nghiên cứu sát nhất thị trường, mức cạnh tranh cao và được công bố minh bạch trên web.

>>>>> Xem thêm: Tổng hợp thông tin hữu ích về thuê xe tháng từ A đến Z

Để biết rõ hơn về mức giá thuê xe 4 chỗ nhằm dự trù chi phí, tìm hiểu giá cả đi các tỉnh thành khác nhau, thuê xe 6789 mời bạn đến với bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trong 1 ngày ngay bên dưới.

Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trong 1 ngày

Trước khi đến với bảng giá này, bạn có thể xác định trước yêu cầu của mình là đang cần đi đến đâu, thời gian thuê xe là bao nhiêu ngày để dễ dàng xem giá và dự trù chi phí hợp lý nhé.

Tìm hiểu bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trong 1 ngày
Tìm hiểu bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trong 1 ngày

Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ 1 ngày

STTĐịa điểmThời gianKmXe 4 chỗ
IHồ Chí Minh
1Sân Bay1 ngày10400,001
2City tour (4tiếng/50km)1 ngày50800,001
3City tour
(8tiếng/100km)
1 ngày1001,000,001
4Củ Chi1 ngày1001,000,001
5Cần Giờ1 ngày1301,200,001
IIBình Dương
1Dĩ An1 ngày501,000,001
2Khu du lịch Thủy Châu1 ngày501,000,001
3TP Thủ Dầu 11 ngày801,000,001
4KCN VSIP 1 và 21 ngày801,000,001
5TP mới Bình Dương1 ngày801,000,001
6Khu du lịch Đại Nam1 ngày801,000,001
7Tân Uyên1 ngày1001,100,001
8Bến Cát1 ngày1001,100,001
9Phú Giáo1 ngày1301,200,001
10Bàu Bàng1 ngày1301,200,001
11Dầu Tiếng1 ngày1701,400,001
IIIBình Phước
1Chơn Thành1 ngày2001,400,001
2Đồng Xoài1 ngày2001,400,001
3Bình Long1 ngày2501,600,001
4Lộc Ninh1 ngày2601,600,001
5Bù Đăng1 ngày3001,700,001
6Phước Long1 ngày3001,700,001
7Bù Đốp1 ngày3501,800,001
8Bù Gia Mập1 ngày4002,000,001
IVTây Ninh
1Trảng Bàng1 ngày1001,000,001
2cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501,100,001
3Gò Dầu1 ngày1501,100,001
4TP Tây Ninh1 ngày2001,400,001
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2001,400,001
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2001,400,001
7chùa Gò Kén1 ngày2001,400,001
8Dương Minh Châu1 ngày2001,400,001
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2201,400,001
10Núi Bà Đen1 ngày2201,400,001
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2501,500,001
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2601,600,001
VĐồng Nai
1Biên Hòa1 ngày601,000,001
2Nhơn Trạch1 ngày701,000,001
3Làng Tre Việt
1 ngày751,000,001
4Long Thành1 ngày801,100,001
5Trảng Bom1 ngày801,100,001
6Trị An1 ngày1201,300,001
7Long Khánh1 ngày1501,400,001
8Thống Nhất1 ngày1701,400,001
9Cẩm Mỹ
1 ngày1801,400,001
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2201,500,001
11Xuân Lộc 1 ngày2201,500,001
12Định Quán1 ngày2201,500,001
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2601,600,001
14Nam Cát Tiên1 ngày3001,700,001
VIVũng Tàu
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1001,000,001
2Tân Thành 1 ngày1301,100,001
3Bà Rịa1 ngày1701,200,001
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2201,500,001
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2201,500,001
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2201,500,001
7Hồ Tràm1 ngày2501,500,001
8Hồ Cốc1 ngày2501,500,001
9Bình Châu1 ngày2801,700,001
10Xuyên Mộc1 ngày2801,700,001
VIILong An
1Bến Lứt1 ngày601,000,001
2Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801,000,001
3Tân An1 ngày1001,000,001
4Đức Huệ1 ngày1201,000,001
5Tân Thạnh1 ngày2001,400,001
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2401,600,001
7Vĩnh Hưng1 ngày2801,700,001
VIIIĐồng Tháp
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401,400,001
2Nha Mân1 ngày2801,500,001
3Sa Đéc1 ngày2901,500,001
4Cao Lãnh1 ngày3001,600,001
5Thanh Bình1 ngày3201,600,001
6Tam Nông1 ngày3501,600,001
7Hồng Ngự1 ngày4401,900,001
IXTiền Giang
1Gò Công1 ngày1501,100,001
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1501,100,001
3Châu Thành1 ngày1601,100,001
4Chợ Gạo1 ngày1601,100,001
5Cai Lậy1 ngày1901,200,001
6Cái Bè1 ngày2201,400,001
7Mỹ Thuận1 ngày2501,500,001
XBến Tre
1Cồn Phụng1 ngày1601,300,001
2Châu Thành1 ngày1601,300,001
3TP Bến Tre1 ngày1801,300,001
4Giồng Tôm1 ngày2201,400,001
5Mỏ Cày Nam1 ngày2201,400,001
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2201,400,001
7Bình Đại1 ngày2501,500,001
8Ba Tri1 ngày2501,500,001
9Thạch Phú1 ngày2801,700,001
XIAn Giang
1Long Xuyên1 ngày3802,000,001
2Chợ Mới1 ngày4002,000,001
3Tân Châu1 ngày4202,100.001
4Tri Tôn1 ngày5002,400,001
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày500
2,,400,001
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5502,600,001
XIICần Thơ
1TP Cần Thơ1 ngày3502,100,001
2Ô Môn1 ngày3802,000,001
3Thốt Nốt1 ngày4402,100,001
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4502,200,001
5Cờ Đỏ1 ngày4502,200,001
XIIIVĩnh Long
1TP Vĩnh Long1 ngày2601,500,001
2Tam Bình1 ngày3001,600,001
3Mang Thít1 ngày3001,600,001
4Vũng Liêm1 ngày3001,600,001
5Trà Ôn1 ngày3601,700,001
XIVTrà Vinh
1Càng Long1 ngày2601,600,001
2TP Trà Vinh1 ngày2801,700,001
3Tiểu Cần1 ngày3201,800,001
4Trà Cú1 ngày3501,800,001
5Duyên Hải1 ngày3802,000,001
XVKiên Giang
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4502,400,001
2TP Rạch Giá1 ngày5002,500,001
3Rạch Sỏi1 ngày5202,500,001
4Hòn Đất1 ngày5502,600,001
5U Minh Thượng1 ngày6003,300,001
6Hà Tiên1 ngày6503,300,001
XVIHậu Giang
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802,000,001
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4002,000,001
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002,000,001
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4202,200,001
5Long Mỹ1 ngày4502,200,001
XVIISóc Trăng
1TP Sóc Trăng1 ngày4402,100,001
2Long Phú1 ngày4602,200,001
3Thạnh Trị1 ngày5302,400,001
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5402,400,001
XVIIIBạc Liêu
1TP Bạc Liêu1 ngày5502,400,001
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6002,600,001
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6802,900,001
XIXCà Mau
1TP Cà Mau1 ngày6203,100,000
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7003,700,001
3Nam Căn 1 ngày7503,700,001
4Mũi Cà Mau1 ngày8003,900,001
XXKhánh Hòa
1Cam Ranh1 ngày7603,500,001
2Đảo Bình Ba1 ngày7603,500,001
3Đảo Bình Hưng1 ngày7603,500,001
4Nha Trang 1 ngày8603,800,001
5Ninh Hòa1 ngày9004,300,001
XXINinh Thuận
1Phan Rang1 ngày6602,900,001
2Tháp Chàm1 ngày6602,900,001
3Núi Chúa1 ngày7203,400,001
XXIIBình Thuận
1Hàm Tân1 ngày2601,700,001
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2801,700,001
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2801,700,001
4Lagi1 ngày3001,700,001
5Dinh Thầy Thím1 ngày3402,100.001
6Tà Cú1 ngày3602,100.001
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602,100.001
8TP Phan Thiết1 ngày4002,200,001
9Hòn Rơm1 ngày4202,300,001
10Mũi Né1 ngày4202,300,001
11Cổ Trạch1 ngày5503,200,001
XXIIIGia Lai
1TP Pleiku1 ngày10005,400,001
XXIVKon Tum1 ngày12006,900,001
XXVĐắk Lắk
1Buôn Ma Thuột1 ngày7003,100,001
2Buôn Đôn1 ngày7203,200,001
XXVILâm Đồng
1Madagui1 ngày3001,900,001
2Bảo Lộc1 ngày4002,100,001
3Di linh1 ngày4602,300,001
4Đức Trọng1 ngày5002,500,001
5Đơn Dương1 ngày5602,900,001
6Đà Lạt1 ngày6003,200,001
XXVIIĐắk Nông
1Gia Nghĩa1 ngày4502,400,001
2Đắk Nông1 ngày5003,500,001
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày200011,900,001
XXIXTP Huế1 ngày220013,900,001

Tuy nhiên, xe 4 chỗ cho thuê ở thuê xe du lịch 6789 vô cùng đa dạng chủng loại với giá trị khác nhau trên thị trường. Vậy nên mức giá có thể dao động với những loại xe theo yêu cầu và vào những dịp đặc biệt như ngày cuối tuần, lễ, tết,…Nói chung, bảng giá cho thuê xe 4 chỗ trên đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về quảng đường và mức chi phí bỏ ra. Nhưng để biết giá chính xác và chọn loại xe thích hợp nhất khách hàng hãy nhanh tay liên hệ đến thuê xe du lịch 6789 qua Hotline: 0766 70 6789.

Cám ơn quý khách đã quan tâm theo dõi!

 

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.