Bảng giá cho thuê xe Sedona

Trong những dòng xe 7 chỗ cho thuê được ưa chuộng nhất phải kể đến Kia Sedona. Đây là dòng xe tiện lợi được nhiều khách hàng yêu cầu. Về chất lượng và thiết kế loại xe này thì không có gì phải bàn cãi. Câu hỏi được quan tâm nhiều nhất là giá thuê xe Sedona bao nhiêu? Vậy nên hãy cùng đi tìm câu trả lời ở bảng giá cho thuê xe Sedona của thuê xe du lịch 6789 qua bài viết sau đây.

Lý do xe Sedona được nhiều người chọn thuê?

Kia Sedona là một trong những dòng xe MPV (xe có thể gập ghế sau để chuyển đổi giữa chở hàng và chở người). Xét về chức năng thì cũng khá giống với Toyota Innova nhưng điểm nổi bật tạo nên sự khác biệt chính là thiết kế bên ngoài và cấu tạo bên trong.

Lý do xe Sedona được nhiều người chọn thuê?
Lý do xe Sedona được nhiều người chọn thuê?

Vẻ ngoài của Sedona được đánh giá khá mềm mại và thọn gọn hơn so với những dòng xe 7 chỗ cồng kềnh thô cứng thông thường. Còn về nội thất bên trong thì dòng xe này ăn điểm trong mắt khách hàng nhờ vào không gian rộng rãi, nội thất hiện đại sang trọng. Hệ thống máy lạnh đa chiều điều hòa nhiệt độ bên trong xe và làm mát máy. Gầm xe Sedona rộng rãi thoải mái. Phải nói dòng xe này đem lại cho người dùng trải nghiệm tuyệt vời. Và đó chính là lý do nhiều khách hàng yêu cầu đúng dòng Kia Sedona khi chọn thuê xe 7 chỗ.

>>>>> Xem thêm:  Bảng giá cho thuê xe 7 chỗ

Giới thiệu nơi cho thuê xe Sedona uy tín, chất lượng tại TP.HCM

Đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ thuê xe Kia Sedona ngày càng nhiều, thuê xe du lịch 6789 đầu tư đội ngũ xe chất lượng số lượng lớn luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng. Đến đây, khách hàng sẽ được trải nghiệm dịch vụ cho thuê uy tín, chất lượng với mức giá tốt nhất.

  • Cam kết chất lượng khi thuê xe Sedona tại thuê xe du lịch 6789:
  • Được trải nghiệm những dòng xe Sedona đời mới, màu sắc đa dạng, thiết bị hiện đại
  • Xe không dán tem nhãn, logo nên hoàn toàn có thể sử dụng đi du lịch hoặc công việc
  • Giờ giấc thuê xe linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng
  • Có đội ngũ tài xế nhiều kinh nghiệm, lái xe an toàn, giữ thái độ lịch sự nhã nhặn với khách
  • Nhân viên tư vấn tại thuê xe 6789 được đào tạo bài bản, nắm bắt yêu cầu nhanh và báo giá chính xác khi trao đổi với khách hàng
  • Tối ưu hóa mọi cách thức đăng ký đặt xe, ký kết hợp đồng và thanh toán sao cho tiện lợi nhất

Bạn có thể yên tâm để hành trình sắp tới vi vu trên chiếc xe Sedona ưng ý của thuê xe du lịch 6789. Ngoài chất lượng vượt trội, uy tín đảm bảo thì giá cả cũng là một thế mạnh của chúng tôi. Để khách hàng dễ dàng tham khảo và dự trù mức giá thuê xe Sedona cho chuyến đi của mình hãy cùng tìm hiểu bảng giá cho thuê xe Sedona ở mục bên dưới.

Chi tiết bảng giá cho thuê xe Sedona tại thuê xe du lịch 6789

Bảng giá cho thuê xe Sedona dưới đây sẽ thể hiện rõ mức giá với từng địa điểm cùng số km tương ứng cho khách hàng tham khảo. Để tiết kiệm thời gian, bạn có thể lướt đến ô “Tìm” và đánh tên tỉnh thành hoặc nơi mình chuẩn bị đến để xem giá. Giá trong bảng được dự tính trên 1 ngày.

Chi tiết bảng giá cho thuê xe Sedona tại thuê xe du lịch 6789
Chi tiết bảng giá cho thuê xe Sedona tại thuê xe du lịch 6789

Bảng giá cho thuê xe Sendona

STTĐịa điểmThời gianKmXe Sedona
IHồ Chí Minh
1Sân Bay1 ngày101,100,001
2City tour (4tiếng/50km)1 ngày501,500,001
3City tour
(8tiếng/100km)
1 ngày1001,700,001
4Củ Chi1 ngày1001,700,001
5Cần Giờ1 ngày1301,900,001
IIBình Dương
1Dĩ An1 ngày501,800,001
2Khu du lịch Thủy Châu1 ngày501,800,001
3TP Thủ Dầu 11 ngày801,800,001
4KCN VSIP 1 và 21 ngày801,800,001
5TP mới Bình Dương1 ngày801,800,001
6Khu du lịch Đại Nam1 ngày801,800,001
7Tân Uyên1 ngày1001,900,001
8Bến Cát1 ngày1001,900,001
9Phú Giáo1 ngày1302,000,001
10Bàu Bàng1 ngày1302,000,001
11Dầu Tiếng1 ngày1702,200,001
IIIBình Phước
1Chơn Thành1 ngày2002,200,001
2Đồng Xoài1 ngày2002,200,001
3Bình Long1 ngày2502,300,001
4Lộc Ninh1 ngày2602,300,001
5Bù Đăng1 ngày3002,500,001
6Phước Long1 ngày3002,500,001
7Bù Đốp1 ngày3502,700,001
8Bù Gia Mập1 ngày4002,900,001
IVTây Ninh
1Trảng Bàng1 ngày1001,800,001
2cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501,900,001
3Gò Dầu1 ngày1501,900,001
4TP Tây Ninh1 ngày2002,100,001
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2002,100,001
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2002,100,001
7chùa Gò Kén1 ngày2002,100,001
8Dương Minh Châu1 ngày2002,100,001
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2202,100,001
10Núi Bà Đen1 ngày2202,100,001
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2502,400,001
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2602,500,001
VĐồng Nai
1Biên Hòa1 ngày601,800,001
2Nhơn Trạch1 ngày701,800,001
3Làng Tre Việt
1 ngày751,800,001
4Long Thành1 ngày801,900,001
5Trảng Bom1 ngày801,900,001
6Trị An1 ngày1202,000,001
7Long Khánh1 ngày1502,100,001
8Thống Nhất1 ngày1702,100,001
9Cẩm Mỹ
1 ngày1802,100,001
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2202,300,001
11Xuân Lộc 1 ngày2202,300,001
12Định Quán1 ngày2202,300,001
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2602,400,001
14Nam Cát Tiên1 ngày3002,500,001
VIVũng Tàu
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1001,800,001
2Tân Thành 1 ngày1301,900,001
3Bà Rịa1 ngày1702,000,001
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2202,300,001
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2202,300,001
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2202,300,001
7Hồ Tràm1 ngày2502,300,001
8Hồ Cốc1 ngày2502,300,001
9Bình Châu1 ngày2802,500,001
10Xuyên Mộc1 ngày2802,500,001
VIILong An
1Bến Lứt1 ngày601,800,001
2Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801,800,001
3Tân An1 ngày1001,800,001
4Đức Huệ1 ngày1201,800,001
5Tân Thạnh1 ngày2002,100,001
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2402,400,001
7Vĩnh Hưng1 ngày2802,400,001
VIIIĐồng Tháp
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2402,200,001
2Nha Mân1 ngày2802,300,001
3Sa Đéc1 ngày2902,300,001
4Cao Lãnh1 ngày3002,500,001
5Thanh Bình1 ngày3202,500,001
6Tam Nông1 ngày3502,500,001
7Hồng Ngự1 ngày4402,700,001
IXTiền Giang
1Gò Công1 ngày1501,900,001
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1501,900,001
3Châu Thành1 ngày1601,900,001
4Chợ Gạo1 ngày1601,900,001
5Cai Lậy1 ngày1902,000,001
6Cái Bè1 ngày2202,100,001
7Mỹ Thuận1 ngày2502,200,001
XBến Tre
1Cồn Phụng1 ngày1602,000,001
2Châu Thành1 ngày1602,000,001
3TP Bến Tre1 ngày1802,000,001
4Giồng Tôm1 ngày2202,100,001
5Mỏ Cày Nam1 ngày2202,100,001
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2202,100,001
7Bình Đại1 ngày2502,200,001
8Ba Tri1 ngày2502,200,001
9Thạch Phú1 ngày2802,400,001
XIAn Giang
1Long Xuyên1 ngày3802,800,001
2Chợ Mới1 ngày4002,800,001
3Tân Châu1 ngày4202,900,001
4Tri Tôn1 ngày5003,200,001
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày500
3,200,001
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5503,200,001
XIICần Thơ
1TP Cần Thơ1 ngày3502,700,001
2Ô Môn1 ngày3802,800,001
3Thốt Nốt1 ngày4402,900,001
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4503,000,001
5Cờ Đỏ1 ngày4503,000,001
XIIIVĩnh Long
1TP Vĩnh Long1 ngày2602,300,001
2Tam Bình1 ngày3002,400,001
3Mang Thít1 ngày3002,400,001
4Vũng Liêm1 ngày3002,400,001
5Trà Ôn1 ngày3602,500,001
XIVTrà Vinh
1Càng Long1 ngày2602,400,001
2TP Trà Vinh1 ngày2802,400,001
3Tiểu Cần1 ngày3202,600,001
4Trà Cú1 ngày3502,600,001
5Duyên Hải1 ngày3802,900,001
XVKiên Giang
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4503,300,001
2TP Rạch Giá1 ngày5003,400,001
3Rạch Sỏi1 ngày5203,400,001
4Hòn Đất1 ngày5503,500,001
5U Minh Thượng1 ngày6004,200,001
6Hà Tiên1 ngày6504,200,001
XVIHậu Giang
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802,900,001
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4002,900,001
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002,900,001
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4203,000,001
5Long Mỹ1 ngày4503,000,001
XVIISóc Trăng
1TP Sóc Trăng1 ngày4403,000,001
2Long Phú1 ngày4603,000,001
3Thạnh Trị1 ngày5303,300,001
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5403,300,001
XVIIIBạc Liêu
1TP Bạc Liêu1 ngày5503,300,001
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6003,800,001
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6803,800,001
XIXCà Mau
1TP Cà Mau1 ngày6204,000,001
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7004,800,001
3Nam Căn 1 ngày7504,800,001
4Mũi Cà Mau1 ngày8005,000,001
XXKhánh Hòa
1Cam Ranh1 ngày7604,600,001
2Đảo Bình Ba1 ngày7604,600,001
3Đảo Bình Hưng1 ngày7604,600,001
4Nha Trang 1 ngày8604,900,001
5Ninh Hòa1 ngày9005,400,001
XXINinh Thuận
1Phan Rang1 ngày6604,000,001
2Tháp Chàm1 ngày6604,000,001
3Núi Chúa1 ngày7204,500,001
XXIIBình Thuận
1Hàm Tân1 ngày2602,500,001
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2802,500,001
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2802,500,001
4Lagi1 ngày3002,500,001
5Dinh Thầy Thím1 ngày3402,900,001
6Tà Cú1 ngày3602,900,001
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602,900,001
8TP Phan Thiết1 ngày4003,000,001
9Hòn Rơm1 ngày4203,100,001
10Mũi Né1 ngày4203,100,001
11Cổ Trạch1 ngày5503,900,001
XXIIIGia Lai
1TP Pleiku1 ngày10006,500,001
XXIVKon Tum1 ngày12008,000,001
XXVĐắk Lắk
1Buôn Ma Thuột1 ngày7004,000,001
2Buôn Đôn1 ngày7204,200,001
XXVILâm Đồng
1Madagui1 ngày3002,700,001
2Bảo Lộc1 ngày4003,000,001
3Di linh1 ngày4603,200,001
4Đức Trọng1 ngày5003,400,001
5Đơn Dương1 ngày5603,800,001
6Đà Lạt1 ngày6004,100,001
XXVIIĐắk Nông
1Gia Nghĩa1 ngày4503,300,001
2Đắk Nông1 ngày5003,400,001
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày200015,500,001
XXIXTP Huế1 ngày220013,500,001

Hy vọng với bảng giá cho thuê xe Sedona trên đây sẽ giúp bạn biết được mức phí và dự tính kế hoạch cụ thể hơn cho chuyến đi sắp tới của mình. Tuy nhiên giá trong bảng này mang tính chất tham khảo vì còn tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của mỗi khách hàng riêng về thời gian trọn gói chuyến đi, thời điểm thuê xe và sự biến động về giá trong những lúc cao điểm. Vậy nên muốn biết chính xác nhất mức giá cho thuê xe Sedona khách hàng hãy nhanh tay liên hệ đến Hotline: 0766 02 6789 – 0766 70 6789 để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất!

 

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.