Trang chủ / Cho Thuê Xe Du Lịch

Cho Thuê Xe Du Lịch

Thuexedulich6789.com chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe với qui mô lớn nhất tại khu vực TP. Hồ Chí Minh. Chúng tôi luôn đáp ứng nhu cầu của khách hàng và sẵn sàng cho thuê xe 4-7-16-29-45 theo tháng, xe đời mới trang bị đầy đủ tính năng và tiện nghi hiện đại, uy tín chất lượng. Bạn có thể sử dụng dịch vụ cho thuê xe cao cấp theo tháng, theo ngày với giá cả hợp lý, đảm bảo luôn có xe mới đời cao phục vụ nhu cầu thuê xe VIP
Chỉ cần bạn nhấc máy lên và gọi ngay đến số hotline 0933913553. Đội ngũ nhân viên văn phòng và các tài xế đều có nhiều năm kinh nghiệm lẫn chuyên môn cao sẽ nhanh chóng tư vấn, nhiệt tìn và tân tâm.

Thuê xe tháng
Thuê xe tháng

1. Dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ

Hiện nay, dịch vụ ưa chuộng nhất là những loại xe taxi truyền thống hay xe công nghệ mới loại hình cho thuê xe 4 chỗ đây là loại xe được nhiều khách hàng ưa thích bởi mang một cách riêng hàng toàn cá nhân và mang lại cảm giác chủ nhân thực sự. Khi bạn đến với dịch ụ chuyên cho thuexedulich6789.com của chúng tôi bạn sẽ có nhiều lựa chọn hơn về chủng loại, màu sắc và nhiều tiện ích vượt trội như xe đời mới, thiết bị hiện đại, không bị hư hỏng, máy móc êm ái. Đồng thời bạn cũng dễ dàng lái xe đi làm, đi chơi, đi tỉnh,…
Bạn hãy xem thêm chi tiết về thuê xe 4 chỗ và giá cả ngay tại đây:

cho thuê xe kia sedona tháng

Cho thuê xe kia sedona tháng

Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ

STTĐịa điểmThời gianKmXe 4 chỗ
IHồ Chí Minh
1Sân Bay1 ngày10400,001
2City tour (4tiếng/50km)1 ngày50800,001
3City tour
(8tiếng/100km)
1 ngày1001,000,001
4Củ Chi1 ngày1001,000,001
5Cần Giờ1 ngày1301,200,001
IIBình Dương
1Dĩ An1 ngày501,000,001
2Khu du lịch Thủy Châu1 ngày501,000,001
3TP Thủ Dầu 11 ngày801,000,001
4KCN VSIP 1 và 21 ngày801,000,001
5TP mới Bình Dương1 ngày801,000,001
6Khu du lịch Đại Nam1 ngày801,000,001
7Tân Uyên1 ngày1001,100,001
8Bến Cát1 ngày1001,100,001
9Phú Giáo1 ngày1301,200,001
10Bàu Bàng1 ngày1301,200,001
11Dầu Tiếng1 ngày1701,400,001
IIIBình Phước
1Chơn Thành1 ngày2001,400,001
2Đồng Xoài1 ngày2001,400,001
3Bình Long1 ngày2501,600,001
4Lộc Ninh1 ngày2601,600,001
5Bù Đăng1 ngày3001,700,001
6Phước Long1 ngày3001,700,001
7Bù Đốp1 ngày3501,800,001
8Bù Gia Mập1 ngày4002,000,001
IVTây Ninh
1Trảng Bàng1 ngày1001,000,001
2cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501,100,001
3Gò Dầu1 ngày1501,100,001
4TP Tây Ninh1 ngày2001,400,001
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2001,400,001
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2001,400,001
7chùa Gò Kén1 ngày2001,400,001
8Dương Minh Châu1 ngày2001,400,001
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2201,400,001
10Núi Bà Đen1 ngày2201,400,001
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2501,500,001
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2601,600,001
VĐồng Nai
1Biên Hòa1 ngày601,000,001
2Nhơn Trạch1 ngày701,000,001
3Làng Tre Việt
1 ngày751,000,001
4Long Thành1 ngày801,100,001
5Trảng Bom1 ngày801,100,001
6Trị An1 ngày1201,300,001
7Long Khánh1 ngày1501,400,001
8Thống Nhất1 ngày1701,400,001
9Cẩm Mỹ
1 ngày1801,400,001
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2201,500,001
11Xuân Lộc 1 ngày2201,500,001
12Định Quán1 ngày2201,500,001
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2601,600,001
14Nam Cát Tiên1 ngày3001,700,001
VIVũng Tàu
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1001,000,001
2Tân Thành 1 ngày1301,100,001
3Bà Rịa1 ngày1701,200,001
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2201,500,001
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2201,500,001
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2201,500,001
7Hồ Tràm1 ngày2501,500,001
8Hồ Cốc1 ngày2501,500,001
9Bình Châu1 ngày2801,700,001
10Xuyên Mộc1 ngày2801,700,001
VIILong An
1Bến Lứt1 ngày601,000,001
2Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801,000,001
3Tân An1 ngày1001,000,001
4Đức Huệ1 ngày1201,000,001
5Tân Thạnh1 ngày2001,400,001
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2401,600,001
7Vĩnh Hưng1 ngày2801,700,001
VIIIĐồng Tháp
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401,400,001
2Nha Mân1 ngày2801,500,001
3Sa Đéc1 ngày2901,500,001
4Cao Lãnh1 ngày3001,600,001
5Thanh Bình1 ngày3201,600,001
6Tam Nông1 ngày3501,600,001
7Hồng Ngự1 ngày4401,900,001
IXTiền Giang
1Gò Công1 ngày1501,100,001
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1501,100,001
3Châu Thành1 ngày1601,100,001
4Chợ Gạo1 ngày1601,100,001
5Cai Lậy1 ngày1901,200,001
6Cái Bè1 ngày2201,400,001
7Mỹ Thuận1 ngày2501,500,001
XBến Tre
1Cồn Phụng1 ngày1601,300,001
2Châu Thành1 ngày1601,300,001
3TP Bến Tre1 ngày1801,300,001
4Giồng Tôm1 ngày2201,400,001
5Mỏ Cày Nam1 ngày2201,400,001
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2201,400,001
7Bình Đại1 ngày2501,500,001
8Ba Tri1 ngày2501,500,001
9Thạch Phú1 ngày2801,700,001
XIAn Giang
1Long Xuyên1 ngày3802,000,001
2Chợ Mới1 ngày4002,000,001
3Tân Châu1 ngày4202,100.001
4Tri Tôn1 ngày5002,400,001
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày500
2,,400,001
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5502,600,001
XIICần Thơ
1TP Cần Thơ1 ngày3502,100,001
2Ô Môn1 ngày3802,000,001
3Thốt Nốt1 ngày4402,100,001
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4502,200,001
5Cờ Đỏ1 ngày4502,200,001
XIIIVĩnh Long
1TP Vĩnh Long1 ngày2601,500,001
2Tam Bình1 ngày3001,600,001
3Mang Thít1 ngày3001,600,001
4Vũng Liêm1 ngày3001,600,001
5Trà Ôn1 ngày3601,700,001
XIVTrà Vinh
1Càng Long1 ngày2601,600,001
2TP Trà Vinh1 ngày2801,700,001
3Tiểu Cần1 ngày3201,800,001
4Trà Cú1 ngày3501,800,001
5Duyên Hải1 ngày3802,000,001
XVKiên Giang
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4502,400,001
2TP Rạch Giá1 ngày5002,500,001
3Rạch Sỏi1 ngày5202,500,001
4Hòn Đất1 ngày5502,600,001
5U Minh Thượng1 ngày6003,300,001
6Hà Tiên1 ngày6503,300,001
XVIHậu Giang
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802,000,001
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4002,000,001
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002,000,001
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4202,200,001
5Long Mỹ1 ngày4502,200,001
XVIISóc Trăng
1TP Sóc Trăng1 ngày4402,100,001
2Long Phú1 ngày4602,200,001
3Thạnh Trị1 ngày5302,400,001
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5402,400,001
XVIIIBạc Liêu
1TP Bạc Liêu1 ngày5502,400,001
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6002,600,001
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6802,900,001
XIXCà Mau
1TP Cà Mau1 ngày6203,100,000
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7003,700,001
3Nam Căn 1 ngày7503,700,001
4Mũi Cà Mau1 ngày8003,900,001
XXKhánh Hòa
1Cam Ranh1 ngày7603,500,001
2Đảo Bình Ba1 ngày7603,500,001
3Đảo Bình Hưng1 ngày7603,500,001
4Nha Trang 1 ngày8603,800,001
5Ninh Hòa1 ngày9004,300,001
XXINinh Thuận
1Phan Rang1 ngày6602,900,001
2Tháp Chàm1 ngày6602,900,001
3Núi Chúa1 ngày7203,400,001
XXIIBình Thuận
1Hàm Tân1 ngày2601,700,001
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2801,700,001
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2801,700,001
4Lagi1 ngày3001,700,001
5Dinh Thầy Thím1 ngày3402,100.001
6Tà Cú1 ngày3602,100.001
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602,100.001
8TP Phan Thiết1 ngày4002,200,001
9Hòn Rơm1 ngày4202,300,001
10Mũi Né1 ngày4202,300,001
11Cổ Trạch1 ngày5503,200,001
XXIIIGia Lai
1TP Pleiku1 ngày10005,400,001
XXIVKon Tum1 ngày12006,900,001
XXVĐắk Lắk
1Buôn Ma Thuột1 ngày7003,100,001
2Buôn Đôn1 ngày7203,200,001
XXVILâm Đồng
1Madagui1 ngày3001,900,001
2Bảo Lộc1 ngày4002,100,001
3Di linh1 ngày4602,300,001
4Đức Trọng1 ngày5002,500,001
5Đơn Dương1 ngày5602,900,001
6Đà Lạt1 ngày6003,200,001
XXVIIĐắk Nông
1Gia Nghĩa1 ngày4502,400,001
2Đắk Nông1 ngày5003,500,001
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày200011,900,001
XXIXTP Huế1 ngày220013,900,001

2. Cho thuê xe 16 chỗ

Thuê xe du lịch 6789 luôn sẵn sàng phục vụ đông đảo khách hàng muốn thuê xe 16 chỗ để thuận tiện cho việc đi du lịch, về quê, đi lễ chùa, đưa đón cán bộ, học sinh hay sinh viên, … Với dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ, chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp những xe đời mới đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, máy móc chạy êm, xe khi đem ra sử dụng có đầy đủ giấy tờ…
Hãy xem thêm bảng giá mới nhất hiện nay tại đây:

cho thuê xe cao cấp 6789
Cho thuê xe cao cấp 6789

Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ

STT Địa điểm Thời gian Km Xe 16 chỗ
I Hồ Chí Minh
1 Sân Bay 1 ngày 10 600,001
2 City tour (4tiếng/50km) 1 ngày 50 1,100,001
3 City tour 1 ngày 100 1,400,001
(8tiếng/100km)
4 Củ Chi 1 ngày 100 1,400,001
5 Cần Giờ 1 ngày 130 1,500,001
II Bình Dương
1 Dĩ An 1 ngày 50 1,500,001
2 Khu du lịch Thủy Châu 1 ngày 50 1,500,001
3 TP Thủ Dầu 1 1 ngày 80 1,500,001
4 KCN VSIP 1 và 2 1 ngày 80 1,500,001
5 TP mới Bình Dương 1 ngày 80 1,500,001
6 Khu du lịch Đại Nam 1 ngày 80 1,500,001
7 Tân Uyên 1 ngày 100 1,600,001
8 Bến Cát 1 ngày 100 1,600,001
9 Phú Giáo 1 ngày 130 1,700,001
10 Bàu Bàng 1 ngày 130 1,700,001
11 Dầu Tiếng 1 ngày 170 1,800,001
III Bình Phước
1 Chơn Thành 1 ngày 200 1,900,001
2 Đồng Xoài 1 ngày 200 1,900,001
3 Bình Long 1 ngày 250 2,300,001
4 Lộc Ninh 1 ngày 260 2,300,001
5 Bù Đăng 1 ngày 300 2,500,001
6 Phước Long 1 ngày 300 2,500,001
7 Bù Đốp 1 ngày 350 2,600,001
8 Bù Gia Mập 1 ngày 400 2,800,001
IV Tây Ninh
1 Trảng Bàng 1 ngày 100 1,400,001
2 cửa khẩu Mộc Bài 1 ngày 150 1,600,001
3 Gò Dầu 1 ngày 150 1,600,001
4 TP Tây Ninh 1 ngày 200 1,700,001
5 Tòa thánh Tây Ninh 1 ngày 200 1,700,001
6 Long Hoa Hòa Thành 1 ngày 200 1,700,001
7 chùa Gò Kén 1 ngày 200 1,700,001
8 Dương Minh Châu 1 ngày 200 1,700,001
9 Châu thành Tây Ninh 1 ngày 220 1,700,001
10 Núi Bà Đen 1 ngày 220 1,700,001
11 Tân Châu Đồng Pan 1 ngày 250 2,000,001
12 Tân Biên Xa Mát 1 ngày 260 2,100,001
V Đồng Nai
1 Biên Hòa 1 ngày 60 1,400,001
2 Nhơn Trạch 1 ngày 70 1,400,001
3 Làng Tre Việt 1 ngày 75 1,400,001
4 Long Thành 1 ngày 80 1,500,001
5 Trảng Bom 1 ngày 80 1,500,001
6 Trị An 1 ngày 120 1,600,001
7 Long Khánh 1 ngày 150 1,700,001
8 Thống Nhất 1 ngày 170 1,700,001
9 Cẩm Mỹ 1 ngày 180 1,700,001
10 Núi Chứa Chan Gia Lào 1 ngày 220 2,100,001
11 Xuân Lộc 1 ngày 220 2,100,001
12 Định Quán 1 ngày 220 2,100,001
13 Tân Phú Phương Lâm 1 ngày 260 2,200,001
14 Nam Cát Tiên 1 ngày 300 2,300,001
VI Vũng Tàu
1 Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 1 ngày 100 1,500,001
2 Tân Thành 1 ngày 130 1,600,001
3 Bà Rịa 1 ngày 170 1,700,001
4 Ngãi Giao Châu Đức 1 ngày 220 1,900,001
5 Long Hải Dinh Cô 1 ngày 220 1,900,001
6 Thành Phố Vũng Tàu 1 ngày 220 1,900,001
7 Hồ Tràm 1 ngày 250 1,900,001
8 Hồ Cốc 1 ngày 250 1,900,001
9 Bình Châu 1 ngày 280 2,300,001
10 Xuyên Mộc 1 ngày 280 2,300,001
VII Long An
1 Bến Lứt 1 ngày 60 1,400,001
2 Đức Hòa Hậu Nghĩa 1 ngày 80 1,400,001
3 Tân An 1 ngày 100 1,400,001
4 Đức Huệ 1 ngày 120 1,400,001
5 Tân Thạnh 1 ngày 200 1,800,001
6 Mộc Hóa Kiến Tường 1 ngày 240 2,000,001
7 Vĩnh Hưng 1 ngày 280 2,100,001
VIII Đồng Tháp
1 Mỹ An Tháp Mười 1 ngày 240 1,900,001
2 Nha Mân 1 ngày 280 2,100,001
3 Sa Đéc 1 ngày 290 2,100,001
4 Cao Lãnh 1 ngày 300 2,200,001
5 Thanh Bình 1 ngày 320 2,200,001
6 Tam Nông 1 ngày 350 2,200,001
7 Hồng Ngự 1 ngày 440 2,900,001
IX Tiền Giang
1 Gò Công 1 ngày 150 1,600,001
2 Thành phố Mỹ Tho 1 ngày 150 1,600,001
3 Châu Thành 1 ngày 160 1,600,001
4 Chợ Gạo 1 ngày 160 1,600,001
5 Cai Lậy 1 ngày 190 1,700,001
6 Cái Bè 1 ngày 220 1,900,001
7 Mỹ Thuận 1 ngày 250 2,100,001
X Bến Tre
1 Cồn Phụng 1 ngày 160 1,700,001
2 Châu Thành 1 ngày 160 1,700,001
3 TP Bến Tre 1 ngày 180 1,700,001
4 Giồng Tôm 1 ngày 220 1,900,001
5 Mỏ Cày Nam 1 ngày 220 1,900,001
6 Mỏ Cày Bắc 1 ngày 220 1,900,001
7 Bình Đại 1 ngày 250 2,100,001
8 Ba Tri 1 ngày 250 2,100,001
9 Thạch Phú 1 ngày 280 2,300,001
XI An Giang
1 Long Xuyên 1 ngày 380 2,600,001
2 Chợ Mới 1 ngày 400 2,600,001
3 Tân Châu 1 ngày 420 2,700,001
4 Tri Tôn 1 ngày 500 2,900,001
5 Núi Cấm Tịnh Biên 1 ngày 500 2,900,001
6 Chùa Bà Châu Đốc 1 ngày 550 3,500,001
XII Cần Thơ
1 TP Cần Thơ 1 ngày 350 2,600,001
2 Ô Môn 1 ngày 380 2,700,001
3 Thốt Nốt 1 ngày 440 2,800,001
4 Vĩnh Thạch Cần Thơ 1 ngày 450 2,900,001
5 Cờ Đỏ 1 ngày 450 2,900,001
XIII Vĩnh Long
1 TP Vĩnh Long 1 ngày 260 2,000,001
2 Tam Bình 1 ngày 300 2,100,001
3 Mang Thít 1 ngày 300 2,100,001
4 Vũng Liêm 1 ngày 300 2,100,001
5 Trà Ôn 1 ngày 360 2,400,001
XIV Trà Vinh
1 Càng Long 1 ngày 260 2,200,001
2 TP Trà Vinh 1 ngày 280 2,400,001
3 Tiểu Cần 1 ngày 320 2,500,001
4 Trà Cú 1 ngày 350 2,500,001
5 Duyên Hải 1 ngày 380 2,700,001
XV Kiên Giang
1 Tân Hiệp Kiên Giang 1 ngày 450 3,100,001
2 TP Rạch Giá 1 ngày 500 3,300,001
3 Rạch Sỏi 1 ngày 520 3,300,001
4 Hòn Đất 1 ngày 550 3,500,001
5 U Minh Thượng 1 ngày 600 4,100,001
6 Hà Tiên 1 ngày 650 4,100,001
XVI Hậu Giang
1 Ngã Ba Cái Tắc 1 ngày 380 2,800,001
2 Thị Xã Ngã Bảy 1 ngày 400 2,800,001
3 Phụng Hiệp Cây Dương 1 ngày 400 2,800,001
4 Thị Xã Vị Thanh 1 ngày 420 2,900,001
5 Long Mỹ 1 ngày 450 2,900,001
XVII Sóc Trăng
1 TP Sóc Trăng 1 ngày 440 2,600,001
2 Long Phú 1 ngày 460 2,900,001
3 Thạnh Trị 1 ngày 530 3,300,001
4 Thị xã Vĩnh Châu 1 ngày 540 3,300,001
XVIII Bạc Liêu
1 TP Bạc Liêu 1 ngày 550 3,100,001
2 Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 1 ngày 600 3,500,001
3 Cha Diệp mẹ Nam Hải 1 ngày 680 3,700,001
XIX Cà Mau
1 TP Cà Mau 1 ngày 620 3,900,001
2 Hòn Đá Bạc Sông Đốc 1 ngày 700 4,900,001
3 Nam Căn 1 ngày 750 4,900,001
4 Mũi Cà Mau 1 ngày 800 5,300,001
XX Khánh Hòa
1 Cam Ranh 1 ngày 760 4,600,001
2 Đảo Bình Ba 1 ngày 760 4,600,001
3 Đảo Bình Hưng 1 ngày 760 4,600,001
4 Nha Trang 1 ngày 860 5,300,001
5 Ninh Hòa 1 ngày 900 5,800,001
XXI Ninh Thuận
1 Phan Rang 1 ngày 660 3,900,001
2 Tháp Chàm 1 ngày 660 3,900,001
3 Núi Chúa 1 ngày 720 4,400,001
XXII Bình Thuận
1 Hàm Tân 1 ngày 260 2,400,001
2 Lagi Cocobeach Camp 1 ngày 280 2,400,001
3 Lagi Biển Cam Bình 1 ngày 280 2,400,001
4 Lagi 1 ngày 300 2,400,001
5 Dinh Thầy Thím 1 ngày 340 2,500,001
6 Tà Cú 1 ngày 360 2,500,001
7 Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 1 ngày 360 2,500,001
8 TP Phan Thiết 1 ngày 400 2,700,001
9 Hòn Rơm 1 ngày 420 2,900,001
10 Mũi Né 1 ngày 420 2,900,001
11 Cổ Trạch 1 ngày 550 3,900,001
XXIII Gia Lai
1 TP Pleiku 1 ngày 1000 6,900,001
XXIV Kon Tum 1 ngày 1200 8,000,001
XXV Đắk Lắk
1 Buôn Ma Thuột 1 ngày 700 4,100,001
2 Buôn Đôn 1 ngày 720 4,300,001
XXVI Lâm Đồng
1 Madagui 1 ngày 300 2,400,001
2 Bảo Lộc 1 ngày 400 2,700,001
3 Di linh 1 ngày 460 2,900,001
4 Đức Trọng 1 ngày 500 3,200,001
5 Đơn Dương 1 ngày 560 3,600,001
6 Đà Lạt 1 ngày 600 3,900,001
XXVII Đắk Nông
1 Gia Nghĩa 1 ngày 450 3,100,001
2 Đắk Nông 1 ngày 500 3,300,001
XXVIII TP Đà Nẵng 1 ngày 2000 13,900,001
XXIX TP Huế 1 ngày 2200 15,900,001

3. Cho thuê xe 29 chỗ

Thuê xe du lịch 6789 luôn có sẵn xe 29 chỗ nhằm phục vụ khách hàng vào các dịp lễ, tết, du lịch mùa hè, các chuyến tham quan, khu vui chơi giải trí hoặc phục vụ nhu cầu đưa rước học sinh, công viên chức,…
Với chất lượng cao của các hãng lớn như Huyndai, Toyota, Samco,…cùng với đội ngũ tài xế được tuyển chọn kỹ, tay lái cứng và thông thạo nhiều tuyến đường. Giúp khách hàng chọn hành trình thuận lợi nhất.
Khách hàng cần thuê xe có thể liên hệ ngay đến thuê xe du lịch 6789 qua hotline: 0933913553 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.

Cho thuê xe limousine 9 chỗ
Cho thuê xe limousine 9 chỗ

Cùng điểm qua bảng giá cho thuê xe 29 chỗ của chúng tôi

STT Địa điểm Thời gian Km Xe 29 chỗ
I Hồ Chí Minh
1 Sân Bay 1 chuyến 10 1.200.001
2 City tour (4tiếng/50km) 1 ngày 50 1.700.001
3 City tour 1 ngày 100 2.500.001
(8tiếng/100km)
4 Củ Chi 1 ngày 100 2.500.001
5 Cần Giờ 1 ngày 130 2.600.001
II Bình Dương
1 Dĩ An 1 ngày 50 2.500.001
2 Khu du lịch Thủy Châu 1 ngày 50 2.500.001
3 TP Thủ Dầu 1 1 ngày 80 2.500.001
4 KCN VSIP 1 và 2 1 ngày 80 2.500.001
5 TP mới Bình Dương 1 ngày 80 2.500.001
6 Khu du lịch Đại Nam 1 ngày 80 2.500.001
7 Tân Uyên 1 ngày 100 2.600.001
8 Bến Cát 1 ngày 100 2.600.001
9 Phú Giáo 1 ngày 130 2.600.001
10 Bàu Bàng 1 ngày 130 2.700.001
11 Dầu Tiếng 1 ngày 170 3.000.001
III Bình Phước
1 Chơn Thành 1 ngày 200 3.000.001
2 Đồng Xoài 1 ngày 200 3.000.001
3 Bình Long 1 ngày 250 3.700.001
4 Lộc Ninh 1 ngày 260 3.700.001
5 Bù Đăng 1 ngày 300 3.800.001
6 Phước Long 1 ngày 300 3.800.001
7 Bù Đốp 1 ngày 350 4.000.001
8 Bù Gia Mập 1 ngày 400 4.200.001
IV Tây Ninh
1 Trảng Bàng 1 ngày 100 2.500.001
2 cửa khẩu Mộc Bài 1 ngày 150 2.700.001
3 Gò Dầu 1 ngày 150 2.700.001
4 TP Tây Ninh 1 ngày 200 3.000.001
5 Tòa thánh Tây Ninh 1 ngày 200 3.000.001
6 Long Hoa Hòa Thành 1 ngày 200 3.000.001
7 chùa Gò Kén 1 ngày 200 3.000.001
8 Dương Minh Châu 1 ngày 200 3.000.001
9 Châu thành Tây Ninh 1 ngày 220 3.200.001
10 Núi Bà Đen 1 ngày 220 3.200.001
11 Tân Châu Đồng Pan 1 ngày 250 3.600.001
12 Tân Biên Xa Mát 1 ngày 260 3.700.001
V Đồng Nai
1 Biên Hòa 1 ngày 60 2.500.001
2 Nhơn Trạch 1 ngày 70 2.500.001
3 Làng Tre Việt 1 ngày 75 2.500.001
4 Long Thành 1 ngày 80 2.500.001
5 Trảng Bom 1 ngày 80 2.500.001
6 Trị An 1 ngày 120 2.600.001
7 Long Khánh 1 ngày 150 2.800.001
8 Thống Nhất 1 ngày 170 2.800.001
9 Cẩm Mỹ 1 ngày 180 3.000.001
10 Núi Chứa Chan Gia Lào 1 ngày 220 3.200.001
11 Xuân Lộc 1 ngày 220 3.200.001
12 Định Quán 1 ngày 220 3.200.001
13 Tân Phú Phương Lâm 1 ngày 260 3.700.001
14 Nam Cát Tiên 1 ngày 300 3.800.001
VI Vũng Tàu
1 Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 1 ngày 100 2.500.001
2 Tân Thành 1 ngày 130 2.700.001
3 Bà Rịa 1 ngày 170 2.800.001
4 Ngãi Giao Châu Đức 1 ngày 220 3.200.001
5 Long Hải Dinh Cô 1 ngày 220 3.200.001
6 Thành Phố Vũng Tàu 1 ngày 220 3.200.001
7 Hồ Tràm 1 ngày 250 3.600.001
8 Hồ Cốc 1 ngày 250 3.600.001
9 Bình Châu 1 ngày 280 3.800.001
10 Xuyên Mộc 1 ngày 280 3.800.001
VII Long An
1 Bến Lứt 1 ngày 60 2.500.001
2 Đức Hòa Hậu Nghĩa 1 ngày 80 2.500.001
3 Tân An 1 ngày 100 2.500.001
4 Đức Huệ 1 ngày 120 2.600.001
5 Tân Thạnh 1 ngày 200 3.200.001
6 Mộc Hóa Kiến Tường 1 ngày 240 3.400.001
7 Vĩnh Hưng 1 ngày 280 3.800.001
VIII Đồng Tháp
1 Mỹ An Tháp Mười 1 ngày 240 3.400.001
2 Nha Mân 1 ngày 280 3.800.001
3 Sa Đéc 1 ngày 290 3.800.001
4 Cao Lãnh 1 ngày 300 4.000.001
5 Thanh Bình 1 ngày 320 4.300.001
6 Tam Nông 1 ngày 350 4.600.001
7 Hồng Ngự 1 ngày 440 5.200.001
IX Tiền Giang
1 Gò Công 1 ngày 150 2.800.001
2 Thành phố Mỹ Tho 1 ngày 150 2.800.001
3 Châu Thành 1 ngày 160 2.800.001
4 Chợ Gạo 1 ngày 160 2.800.001
5 Cai Lậy 1 ngày 190 3.000.001
6 Cái Bè 1 ngày 220 3.200.001
7 Mỹ Thuận 1 ngày 250 3.450.001
X Bến Tre
1 Cồn Phụng 1 ngày 160 2.800.001
2 Châu Thành 1 ngày 160 2.800.001
3 TP Bến Tre 1 ngày 180 3.000.001
4 Giồng Tôm 1 ngày 220 3.200.001
5 Mỏ Cày Nam 1 ngày 220 3.200.001
6 Mỏ Cày Bắc 1 ngày 220 3.200.001
7 Bình Đại 1 ngày 250 3.600.001
8 Ba Tri 1 ngày 250 3.600.001
9 Thạch Phú 1 ngày 280 3.800.001
XI An Giang
1 Long Xuyên 1 ngày 380 2,600,001
2 Chợ Mới 1 ngày 400 2,600,001
3 Tân Châu 1 ngày 420 2,700,001
4 Tri Tôn 1 ngày 500 2,900,001
5 Núi Cấm Tịnh Biên 1 ngày 500 2,900,001
6 Chùa Bà Châu Đốc 1 ngày 550 3,500,001
XII Cần Thơ
1 TP Cần Thơ 1 ngày 350 2,600,001
2 Ô Môn 1 ngày 380 2,700,001
3 Thốt Nốt 1 ngày 440 2,800,001
4 Vĩnh Thạch Cần Thơ 1 ngày 450 2,900,001
5 Cờ Đỏ 1 ngày 450 2,900,001
XIII Vĩnh Long
1 TP Vĩnh Long 1 ngày 260 2,000,001
2 Tam Bình 1 ngày 300 2,100,001
3 Mang Thít 1 ngày 300 2,100,001
4 Vũng Liêm 1 ngày 300 2,100,001
5 Trà Ôn 1 ngày 360 2,400,001
XIV Trà Vinh
1 Càng Long 1 ngày 260 2,200,001
2 TP Trà Vinh 1 ngày 280 2,400,001
3 Tiểu Cần 1 ngày 320 2,500,001
4 Trà Cú 1 ngày 350 2,500,001
5 Duyên Hải 1 ngày 380 2,700,001
XV Kiên Giang
1 Tân Hiệp Kiên Giang 1 ngày 450 3,100,001
2 TP Rạch Giá 1 ngày 500 3,300,001
3 Rạch Sỏi 1 ngày 520 3,300,001
4 Hòn Đất 1 ngày 550 3,500,001
5 U Minh Thượng 1 ngày 600 4,100,001
6 Hà Tiên 1 ngày 650 4,100,001
XVI Hậu Giang
1 Ngã Ba Cái Tắc 1 ngày 380 2,800,001
2 Thị Xã Ngã Bảy 1 ngày 400 2,800,001
3 Phụng Hiệp Cây Dương 1 ngày 400 2,800,001
4 Thị Xã Vị Thanh 1 ngày 420 2,900,001
5 Long Mỹ 1 ngày 450 2,900,001
XVII Sóc Trăng
1 TP Sóc Trăng 1 ngày 440 2,600,001
2 Long Phú 1 ngày 460 2,900,001
3 Thạnh Trị 1 ngày 530 3,300,001
4 Thị xã Vĩnh Châu 1 ngày 540 3,300,001
XVIII Bạc Liêu
1 TP Bạc Liêu 1 ngày 550 3,100,001
2 Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 1 ngày 600 3,500,001
3 Cha Diệp mẹ Nam Hải 1 ngày 680 3,700,001
XIX Cà Mau
1 TP Cà Mau 1 ngày 620 3,900,001
2 Hòn Đá Bạc Sông Đốc 1 ngày 700 4,900,001
3 Nam Căn 1 ngày 750 4,900,001
4 Mũi Cà Mau 1 ngày 800 5,300,001
XX Khánh Hòa
1 Cam Ranh 1 ngày 760 4,600,001
2 Đảo Bình Ba 1 ngày 760 4,600,001
3 Đảo Bình Hưng 1 ngày 760 4,600,001
4 Nha Trang 1 ngày 860 5,300,001
5 Ninh Hòa 1 ngày 900 5,800,001
XXI Ninh Thuận
1 Phan Rang 1 ngày 660 3,900,001
2 Tháp Chàm 1 ngày 660 3,900,001
3 Núi Chúa 1 ngày 720 4,400,001
XXII Bình Thuận
1 Hàm Tân 1 ngày 260 2,400,001
2 Lagi Cocobeach Camp 1 ngày 280 2,400,001
3 Lagi Biển Cam Bình 1 ngày 280 2,400,001
4 Lagi 1 ngày 300 2,400,001
5 Dinh Thầy Thím 1 ngày 340 2,500,001
6 Tà Cú 1 ngày 360 2,500,001
7 Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 1 ngày 360 2,500,001
8 TP Phan Thiết 1 ngày 400 2,700,001
9 Hòn Rơm 1 ngày 420 2,900,001
10 Mũi Né 1 ngày 420 2,900,001
11 Cổ Trạch 1 ngày 550 3,900,001
XXIII Gia Lai
1 TP Pleiku 1 ngày 1000 6,900,001
XXIV Kon Tum 1 ngày 1200 8,000,001
XXV Đắk Lắk
1 Buôn Ma Thuột 1 ngày 700 4,100,001
2 Buôn Đôn 1 ngày 720 4,300,001
XXVI Lâm Đồng
1 Madagui 1 ngày 300 2,400,001
2 Bảo Lộc 1 ngày 400 2,700,001
3 Di linh 1 ngày 460 2,900,001
4 Đức Trọng 1 ngày 500 3,200,001
5 Đơn Dương 1 ngày 560 3,600,001
6 Đà Lạt 1 ngày 600 3,900,001
XXVII Đắk Nông
1 Gia Nghĩa 1 ngày 450 3,100,001
2 Đắk Nông 1 ngày 500 3,300,001
XXVIII TP Đà Nẵng 1 ngày 2000 13,900,001
XXIX TP Huế 1 ngày 2200 15,900,001

4. Cho thuê xe 45 chỗ

Thuê xe du lịch 6789 vẫn thường xuyên nhận cho thuê xe 45 chỗ chủ yếu phục vụ mọi người nhu cầu du lịch bao gồm nhu cầu doanh nghiệp thuê để đưa nhân viên đi du lịch hàng năm hay sử dụng xe để đưa đón sinh viên, học sinh đi học.
Do số lượng người nhiều trên 1 chuyến xe, nên mẫu xe 45 chỗ Space luôn có hệ thống lạnh được nhiều người review. Ngoài ra, khi bạn ngồi trên xem suốt hành trình sẽ không có tình trạng bị lắc lư khi qua các cung đường gồ ghề mà còn có các ưu điểm vượt trội khác như:
+ Trang bị mới đầy đủ các tiện nghi cao cấp trên xe.
+ Động cơ hoạt động mạnh mẽ, đảm bảo vận hành êm ái trên mọi cung đường.
+ Chỗ ngồi thoải mái, tạo cảm giác dễ chịu khi ngồi trên xe.
+ Xe luôn được vệ sinh thường xuyên và bảo trì bảo dưỡng đúng hạn

Bảng giá cho thuê xe 45 chỗ

STT Địa điểm Thời gian Km Xe 45 chỗ
I Hồ Chí Minh
1 Sân Bay 1 chuyến 3 tiếng 1.800.001
2 City tour (4tiếng/50km) 4h 50 2.000.001
3 City tour 8h 100 3.300.001
(8tiếng/100km)
4 Củ Chi 8h 100 3.300.001
5 Cần Giờ 1 ngày 130 3.500.001
II Bình Dương
1 Dĩ An 8h 50 3.000.001
2 Khu du lịch Thủy Châu 8h 50 3.000.001
3 TP Thủ Dầu 1 8h 80 3.000.001
4 KCN VSIP 1 và 2 8h 80 3.000.001
5 TP mới Bình Dương 8h 80 3.000.001
6 Khu du lịch Đại Nam 8h 80 3.000.001
7 Tân Uyên 8h 100 3.200.001
8 Bến Cát 8h 100 3.200.001
9 Phú Giáo 8h 130 3.600.001
10 Bàu Bàng 8h 130 3.600.001
11 Dầu Tiếng 8h 170 4.100.001
III Bình Phước
1 Chơn Thành 1 ngày 200 4.500.001
2 Đồng Xoài 1 ngày 200 4.500.001
3 Bình Long 1 ngày 250 5.300.001
4 Lộc Ninh 1 ngày 260 5.400.001
5 Bù Đăng 1 ngày 300 5.900.001
6 Phước Long 1 ngày 300 5.900.001
7 Bù Đốp 1 ngày 350 6.500.001
8 Bù Gia Mập 1 ngày 400 7.200.00
IV Tây Ninh
1 Trảng Bàng 1 ngày 100 2.600.001
2 Cửa khẩu Mộc Bài 1 ngày 150 3.100.001
3 Gò Dầu 1 ngày 150 3.100.001
4 TP Tây Ninh 1 ngày 200 3.650.001
5 Tòa thánh Tây Ninh 1 ngày 200 3.650.001
6 Long Hoa Hòa Thành 1 ngày 200 3.650.001
7 Chùa Gò Kén 1 ngày 200 3.650.001
8 Dương Minh Châu 1 ngày 200 3.650.001
9 Châu thành Tây Ninh 1 ngày 220 3.900.001
10 Núi Bà Đen 1 ngày 220 3.900.001
11 Tân Châu Đồng Pan 1 ngày 250 4.300.001
12 Tân Biên Xa Mát 1 ngày 260 4.300.001
V Đồng Nai
1 Biên Hòa 8h 60 2.500.001
2 Nhơn Trạch 8h 70 2.500.001
3 Làng Tre Việt 8h 75 2.500.001
4 Long Thành 8h 80 2.500.001
5 Trảng Bom 8h 80 2.500.001
6 Trị An 1 ngày 120 3.200.001
7 Long Khánh 1 ngày 150 3.700.001
8 Thống Nhất 1 ngày 170 4.200.001
9 Cẩm Mỹ 1 ngày 180 4.300.001
10 Núi Chứa Chan Gia Lào 1 ngày 220 5.000.001
11 Xuân Lộc 1 ngày 220 5.000.001
12 Định Quán 1 ngày 220 5.000.001
13 Tân Phú Phương Lâm 1 ngày 260 5.750.001
14 Nam Cát Tiên 1 ngày 300 6.200.001
VI Vũng Tàu
1 Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 1 ngày 100 3.000.001
2 Tân Thành 1 ngày 130 3.400.001
3 Bà Rịa 1 ngày 170 3.800.001
4 Ngãi Giao Châu Đức 1 ngày 220 4.400.001
5 Long Hải Dinh Cô 1 ngày 220 4.400.001
6 Thành Phố Vũng Tàu 1 ngày 220 4.400.001
7 Hồ Tràm 1 ngày 250 4.900.001
8 Hồ Cốc 1 ngày 250 4.900.001
9 Bình Châu 1 ngày 280 5.400.001
10 Xuyên Mộc 1 ngày 280 5.400.001
VII Long An
1 Bến Lứt 8h 60 2.500.001
2 Đức Hòa Hậu Nghĩa 8h 80 2.500.001
3 Tân An 8h 100 2.700.001
4 Đức Huệ 8h 120 2.800.001
5 Tân Thạnh 1 ngày 200 4.300.001
6 Mộc Hóa Kiến Tường 1 ngày 240 4.600.001
7 Vĩnh Hưng 1 ngày 280 5.300.001
VIII Đồng Tháp
1 Mỹ An Tháp Mười 1 ngày 240 4.600.001
2 Nha Mân 1 ngày 280 5.300.001
3 Sa Đéc 1 ngày 290 5.500.001
4 Cao Lãnh 1 ngày 300 5.700.001
5 Thanh Bình 1 ngày 320 6.000.001
6 Tam Nông 1 ngày 350 6.500.001
7 Hồng Ngự 1 ngày 440 7.600.001
IX Tiền Giang
1 Gò Công 1 ngày 150 3.300.001
2 Thành phố Mỹ Tho 1 ngày 150 3.000.001
3 Châu Thành 1 ngày 160 3.200.001
4 Chợ Gạo 1 ngày 160 3.200.001
5 Cai Lậy 1 ngày 190 3.700.001
6 Cái Bè 1 ngày 220 4.300.001
7 Mỹ Thuận 1 ngày 250 4.500.001
X Bến Tre
1 Cồn Phụng 1 ngày 160 3.200.001
2 Châu Thành 1 ngày 160 3.200.001
3 TP Bến Tre 1 ngày 180 3.500.001
4 Giồng Tôm 1 ngày 220 4.100.001
5 Mỏ Cày Nam 1 ngày 220 4.100.001
6 Mỏ Cày Bắc 1 ngày 220 4.100.001
7 Bình Đại 1 ngày 250 4.500.001
8 Ba Tri 1 ngày 250 4.500.001
9 Thạch Phú 1 ngày 280 5.000.001
XI An Giang
1 Long Xuyên 1 ngày 380 2,600,001
2 Chợ Mới 1 ngày 400 2,600,001
3 Tân Châu 1 ngày 420 2,700,001
4 Tri Tôn 1 ngày 500 2,900,001
5 Núi Cấm Tịnh Biên 1 ngày 500 2,900,001
6 Chùa Bà Châu Đốc 1 ngày 550 3,500,001
XII Cần Thơ
1 TP Cần Thơ 1 ngày 350 2,600,001
2 Ô Môn 1 ngày 380 2,700,001
3 Thốt Nốt 1 ngày 440 2,800,001
4 Vĩnh Thạch Cần Thơ 1 ngày 450 2,900,001
5 Cờ Đỏ 1 ngày 450 2,900,001
XIII Vĩnh Long
1 TP Vĩnh Long 1 ngày 260 2,000,001
2 Tam Bình 1 ngày 300 2,100,001
3 Mang Thít 1 ngày 300 2,100,001
4 Vũng Liêm 1 ngày 300 2,100,001
5 Trà Ôn 1 ngày 360 2,400,001
XIV Trà Vinh
1 Càng Long 1 ngày 260 2,200,001
2 TP Trà Vinh 1 ngày 280 2,400,001
3 Tiểu Cần 1 ngày 320 2,500,001
4 Trà Cú 1 ngày 350 2,500,001
5 Duyên Hải 1 ngày 380 2,700,001
XV Kiên Giang
1 Tân Hiệp Kiên Giang 1 ngày 450 3,100,001
2 TP Rạch Giá 1 ngày 500 3,300,001
3 Rạch Sỏi 1 ngày 520 3,300,001
4 Hòn Đất 1 ngày 550 3,500,001
5 U Minh Thượng 1 ngày 600 4,100,001
6 Hà Tiên 1 ngày 650 4,100,001
XVI Hậu Giang
1 Ngã Ba Cái Tắc 1 ngày 380 2,800,001
2 Thị Xã Ngã Bảy 1 ngày 400 2,800,001
3 Phụng Hiệp Cây Dương 1 ngày 400 2,800,001
4 Thị Xã Vị Thanh 1 ngày 420 2,900,001
5 Long Mỹ 1 ngày 450 2,900,001
XVII Sóc Trăng
1 TP Sóc Trăng 1 ngày 440 2,600,001
2 Long Phú 1 ngày 460 2,900,001
3 Thạnh Trị 1 ngày 530 3,300,001
4 Thị xã Vĩnh Châu 1 ngày 540 3,300,001
XVIII Bạc Liêu
1 TP Bạc Liêu 1 ngày 550 3,100,001
2 Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 1 ngày 600 3,500,001
3 Cha Diệp mẹ Nam Hải 1 ngày 680 3,700,001
XIX Cà Mau
1 TP Cà Mau 1 ngày 620 3,900,001
2 Hòn Đá Bạc Sông Đốc 1 ngày 700 4,900,001
3 Nam Căn 1 ngày 750 4,900,001
4 Mũi Cà Mau 1 ngày 800 5,300,001
XX Khánh Hòa
1 Cam Ranh 1 ngày 760 4,600,001
2 Đảo Bình Ba 1 ngày 760 4,600,001
3 Đảo Bình Hưng 1 ngày 760 4,600,001
4 Nha Trang 1 ngày 860 5,300,001
5 Ninh Hòa 1 ngày 900 5,800,001
XXI Ninh Thuận
1 Phan Rang 1 ngày 660 3,900,001
2 Tháp Chàm 1 ngày 660 3,900,001
3 Núi Chúa 1 ngày 720 4,400,001
XXII Bình Thuận
1 Hàm Tân 1 ngày 260 2,400,001
2 Lagi Cocobeach Camp 1 ngày 280 2,400,001
3 Lagi Biển Cam Bình 1 ngày 280 2,400,001
4 Lagi 1 ngày 300 2,400,001
5 Dinh Thầy Thím 1 ngày 340 2,500,001
6 Tà Cú 1 ngày 360 2,500,001
7 Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 1 ngày 360 2,500,001
8 TP Phan Thiết 1 ngày 400 2,700,001
9 Hòn Rơm 1 ngày 420 2,900,001
10 Mũi Né 1 ngày 420 2,900,001
11 Cổ Trạch 1 ngày 550 3,900,001
XXIII Gia Lai
1 TP Pleiku 1 ngày 1000 6,900,001
XXIV Kon Tum 1 ngày 1200 8,000,001
XXV Đắk Lắk
1 Buôn Ma Thuột 1 ngày 700 4,100,001
2 Buôn Đôn 1 ngày 720 4,300,001
XXVI Lâm Đồng
1 Madagui 1 ngày 300 2,400,001
2 Bảo Lộc 1 ngày 400 2,700,001
3 Di linh 1 ngày 460 2,900,001
4 Đức Trọng 1 ngày 500 3,200,001
5 Đơn Dương 1 ngày 560 3,600,001
6 Đà Lạt 1 ngày 600 3,900,001
XXVII Đắk Nông
1 Gia Nghĩa 1 ngày 450 3,100,001
2 Đắk Nông 1 ngày 500 3,300,001
XXVIII TP Đà Nẵng 1 ngày 2000 13,900,001
XXIX TP Huế 1 ngày 2200 15,900,001

II – Thuê xe tháng

1. Cho thuê xe theo tháng

Thuê xe du lịch 6789 chúng tôi vẫn nhận hợp đồng cho thuê xe theo tháng thường xuyên, quí doanh nghiệp lớn nhỏ có thể dễ dàng đặt xe theo nhu cầu của mình. Hiện nay các dịch vụ cho thuê đang được khách hàng dùng nhiều nhất mà chúng tôi đang vận hành bao gồm:
+ Cho thuê xe đưa đón nhân viên 45 chỗ
+ Cho thuê xe đưa đón nhân viên 29 chỗ
+ Cho thuê xe đưa đón nhân viên 16 chỗ
+ Cho thuê xe tháng 45 chỗ
+ Cho thuê xe tháng 29 chỗ

Cho thuê xe cao cấp sendona
Cho thuê xe cao cấp sendona

Tuy nhiên, cũng có những nhu cầu về dịch vụ thuê xe khác như muốn thuê xe 7 chỗ theo tháng!? Như vậy thì làm thế nào? Qua đây, chúng tôi cũng muốn gửi đến khách hàng chi tiết về thuê xe 7 chỗ theo tháng cụ thể như sau:

1.1 Cho thuê xe 7 chỗ theo tháng

Với ưu điểm của xe 7 chỗ đó là nội thất rộng rãi, gầm xe cao, động cớ mạnh mẽ giúp tăng khả năng vượt mọi địa chỉ. Đối với khách hàng muốn có hành trình xa và con đường gồ ghề thì việc lựa chọn xe 7 chỗ là khá hợp lý
Ngoài ra, khi bạn sử dụng loại xe này thì thông thường nó còn có sức chứa khoảng 7 đến 8 người ngồi và bạn cũng có có thể linh hoạt khi không sử dụng ngồi thì có thể tận dụng không gian phía sau để bỏ hành lý…
Cho nên chúng tôi đang cho thuê xe 7 chỗ theo tháng hoặc theo ngày được. Đảm bảo với giá cước ưu đãi bạn có thể sử dụng đi trong ngày, đi tỉnh hoặc tự lái. Đến với thuexedulich6789.com chúng tôi luôn có số lượng xe lớn với nhiều hãng xe khác nhau, đảm bảo đáp ứng đầy đủ cho khách hàng.
Chỉ cần vài bước đơn giản như cho thuê xe hợp đồng theo tháng thì khách hàng muốn sử dụng loại xe 7 chỗ hay 14 chỗ, 29 chỗ, 45 chỗ tất cả đều được giải quyết nhanh chóng
Bạn hãy tham khảo bảng giá thuê xe theo tháng hiện đang áp dụng:

cho thuê xe cao cấp mercedes
Cho thuê xe cao cấp mercedes

Bảng giá cho thuê xe tháng

Loại xe Hiệu xe Đời xe Số ngày / tháng Số km / tháng Giá xe chưa VAT Phụ thu ngoài giờ Phụ thu vượt km Giá xe cuối tuần Giá xe ngày Lễ, Tết
vnd/giờ vnd/km 8 tiếng/100 km 8 tiếng / 100 km
4 chỗ Vios/Honda City 2020-2022 26 ngày 2600 km 23,000,000 50,000 6,000 1,200,000 1,600,000
4 chỗ Kia Cerato/Mazda 3 2020-2022 26 ngày 2600 km 24,000,000 50,000 6,000 1,200,000 1,600,000
4 chỗ Mazda 6 2020-2022 26 ngày 2600 km 35,000,000 80,000 8,000 1,500,000 2,200,000
4 chỗ Camry 2020-2022 26 ngày 2600 km 40,000,000 80,000 8,000 1,800,000 2,500,000
4 chỗ Mec C200/C250 /C300 2020-2022 26 ngày 2600 km 45,000,000 100,000 10,000 2,500,000 3,500,000
4 chỗ Mec E200 2020-2022 26 ngày 2600 km 55,000,000 150,000 15,000 3,000,000 4,500,000
7 chỗ Innova 2020-2022 26 ngày 2600 km 27,000,000 50,000 6,000 1,500,000 2,500,000
7 chỗ Fortuner 2020-2022 26 ngày 2600 km 28,000,000 50,000 6,000 1,500,000 2,500,000
7 chỗ Sedona 2020-2022 26 ngày 2600 km 40,000,000 80,000 8,000 2,000,000 3,000,000
10 chỗ Dcar Limousine 2020-2022 26 ngày 2600 km 45,000,000 80,000 8,000 3,000,000 4,500,000
16 chỗ Ford Transit 2020-2022 26 ngày 2600 km 28,000,000 50,000 6,000 2,000,000 3,000,000

III – Cho thuê xe đưa đón nhân viên công nhân

Chúng là công ty chuyên cho thuê xe dịch vụ với nhiều loại hình thức khác nhau trong đó cũng có dịch vụ cho thuê xe hợp đồng theo tháng. Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ thuê xe vào nhiều hình thức như thuê xe đưa đón công nhân, cho thuê xe du lịch
Trong đó, loại hình đưa đón công nhân, nhân viên, viên chức đang là một vấn đề hết sức cần thiết và quan trọng, thể hiện sự quan tâm của Doanh nghiệp tới đời sống người lao động. Nhất là hiện tại để đảm bảo giờ giấc cũng như hiệu quả công việc, nhiều xí nghiệp, công ty lớn đã mạnh dạn đầu tư xe hoặc đặt dịch vụ thuê xe đưa đón công nhân
Cho nên khi khách hàng đặt dịch vụ thuê xe tại Thuê xe du lịch 6789, chúng tôi luôn cam kết đảm bảo đúng giờ giấc đưa đón nhân viên, công nhân cho Quí công ty
– Với dàn xe của Hiệp Phát tất cả đều được kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ tiện nghi
– Thời gian làm việc chuẩn xác và chuyên nghiệp
– Đội ngũ tài xế giàu kinh nghiệm với hơn 5 năm trong nghề đảm bảo hành trình di chuyển an toàn và tận tâm
– Đảm bảo mức giá linh động, cạnh tranh nhất nhằm đáp ứng mọi nhu cầu cần thuê xe của Quí khách hàng
– Các hợp đồng dài hạn và ngắn hạn đều được ký kết với mức giá tốt nhất thị trường.

Cho thuê xe cao cấp camry
Cho thuê xe cao cấp camry

Với tất cả những chia sẽ ở trên về dịch vụ cho thuê xe tại Hiệp Phát, chúng tôi hy vọng sẽ nhận được nhiều thông tin từ quí khách hàng. Và đừng quên nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi 24/7 theo thông tin cụ thể sau:

LH : Hotline 0933 91 3553 để đặt dịch vụ cho thuê xe Vip tại Tp.HCM

Đ/c : 448/1 Phạm Văn CHiêu, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

DMCA.com Protection Status
0933 91 3553
Zalo